Tiếng Anh Cho Doanh Nghiệp

doi tac doanh nghiệp Đào tạo tiếng anh tại công ty Anh Thư , đạo tạo tiếng anh tại đồng phục Atlan khóa học được thiết kế đặc biệt danh cho các công ty có nhu mở lớp học ngay tại văn phòng với chất lượng giảng dạy tốt nhất. Giáo viên sẽ đến tận nơi để dạy nâng cao trình độ tiếng anh cho cán bộ nhân viên doanh nghiep cong ty học tiếng anh va luyen thi ielts ha noi hoc tieng-nhat.com & trung tam tieng anh tphcm best seller with anh van doanh nghiep và kế hoạch 12 thì tiếng anh uy tín nhất đào tạo tiếng anh cho sitanbinh and chuyển kho xưởng trọn gói , dich vu chuyen nha tron goi hoc tieng anh https://dichvudonnha.vn/ , chuyen van phongPhân biệt “Borrow”, “Lend” và “Loan” Kiểm soát mối: Câu trả lời cho chủ nhà Cách làm sạch máy giặt 1 cách hiệu quả nhất Tổng vệ sinh nhà cửa là gì? Bao gồm những việc gì? Quy trình giặt ghế sofa chuyên nghiệp Cách học tiếng anh hiệu quả nhất 16 Điều kỳ lạ bạn có thể làm để học tiếng Anh Mỹ Lời khuyên cần thiết cho người mới bắt đầu học tiếng Anh Cách học tiếng Anh hướng dẫn từ chuyên gia Các ngôi thứ trong tiếng Anh số ít, số nhiều: cách dùng, cách chia

Unit 4 : VOLUNTEER WORK

Từ Vựng

– (the) aged (n) người già
– assistance (n) sự giúp đỡ
– be fired (v) bị phạt
– behave (v) cư xử
– bend (v) uốn cong, cúi xuống
– care (n) sự chăm sóc
– charity (n) tổ chức từ thiện
– comfort (n) sự an ủi
– co-operate (v) hợp tác
– co-ordinate (v) phối hợp
– cross (v) băng qua
– deny (v) từ chối
– desert (v) bỏ đi
– diary (n) nhật ký
– direct (v) điều khiển
– disadvantaged (a) bất hạnh
– donate (v) tặng
– donation (n) khoản tặng/đóng góp
– donor (n) người cho/tặng
– fire extinguisher (n) bình chữa cháy
– fund-raising (a) gây quỹ

– gratitude (n) lòng biết ơn
– handicapped (a) tật nguyền
– instruction (n) chỉ dẫn, hướng dẫn
– intersections (n) giao lộ
– lawn (n) bãi cỏ
– martyr (n) liệt sỹ
– mountain (n) núi
– mow (v) cắt
– natural disaster (n) thiên tai
– order (n) mệnh lệnh

– order (v) ra lệnh
– orphanage (n) trại mồ côi
– overcome (v) vượt qua
– park (v) đậu xe
– participate in (v) tham gia
– raise money (v) quyên góp tiền
– receipt (n) người nhận
– remote (a) xa xôi, hẻo lánh
– retire (v) về hưu
– rope (n) dây thừng
– snatch up (v) nắm lấy
– suffer (v) chị đựng, đau khổ
– support (v) ủng hộ, hỗ trợ
– take part in (v) tham gia
– tie … to …(v) buộc, cột … vào …
– toe (n) ngón chân
– touch (v) chạm
– voluntarily (adv) 1 cách tình nguyện
– voluntary (a) tình nguyện
– volunteer (n) tình nguyện viên
– volunteer (v) tình nguyện, xung phong
– war invalid (n) thương binh

Ngữ Pháp

1. Gerund and present participle (Danh động từ và hiện tại phân từ)

1.1 Danh động từ: (V-ing) Xem thêm Phần Rerund Unit 3

1.1.1 Làm chủ từ cho động từ

Ex: Singing is one of her hobbies.
(Ca hát là một trong những sở thích của cô ta.)

1.1.2 Làm túc từ cho động từ (V + V-ing)

Ex: She enjoys singing.
(Cô ta thích ca hát.)

1.1.3 Làm túc từ cho giới từ (prep + V-ing)

Ex: She is fond of singing.
(Cô ta thích ca hát.)

1.2 Hiện tại phân từ: (V-ing)

1.2.1 Dùng sau các động từ chỉ giác quan:(nhấn mạnh sự tiếp diễn của hành động).

– feel :cảm thấy
– hear :nghe)
– see :gặp
– watch :thấy
– smell :ngửi thấy
Ex: I saw him writing a letter.
(Tôi gặp anh ta đang viết thư.)
So sánh với mục 2.2, trang 3.

1.2.2 Dùng trong cấu trúc:

S + V + O + V-ing
catch (bắt gặp), find (nhận thấy), spend (tiêu xài, bỏ ra), waste (lãng
phí), leave (để)
Ex: She left him waiting outside.
(Cô ta để anh ấy chờ bên ngoài.)

1.2.3 Dùng diễn tả các hành động kế tiếp nhau (gần nhau về thời gian) của
cùng chủ từ (hành động trước dùng V-ing).

Ex: Opening the drawer, she took out a book.
(Mở ngăn kéo ra, cô ta lấy 1 quyển sách.)
[Cô ta mở ngăn kéo trước, lấy sách sau.]

2. Perfect gerund and perfect participle
(Danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành)

2.1 Perfect gerund (Having + V3/ed)

– Xem lại cách dùng của gerund (mục 1.1, trang 8)
– Khi động từ (cần thêm –ING) chỉ hành động đã xảy ra trước hành động kia,
dùng Perfect gerund diễn tả hành động trước.
Ex: He was accused of having deserted his ship two months ago.
(Anh ta bị cáo buộc đã bỏ con tàu cách đây hai tháng.)
[Hành động bỏ con tàu diễn ra trước khi bị cáo buộc.]
Không có sự khác biệt lớn khi nói “He was accused of deserting his ship
two months ago.”

2.2 Perfect participle (Having + V3/ed)

Khi hai hành động của cùng chủ từ xảy ra trước sau trong quá khứ, dùng
Having + V3/ed diễn tả hành động trước (kéo dài hơn hành động thứ hai).
Ex: Having dug a hole in the road, they disappeared.
(Đào một lỗ trên đường xong, họ biến mất.)

Đăng Kí Nhận Tư Vấn