Từ Vựng

– (the) aged (n) người già
– assistance (n) sự giúp đỡ
– be fired (v) bị phạt
– behave (v) cư xử
– bend (v) uốn cong, cúi xuống
– care (n) sự chăm sóc
– charity (n) tổ chức từ thiện
– comfort (n) sự an ủi
– co-operate (v) hợp tác
– co-ordinate (v) phối hợp
– cross (v) băng qua
– deny (v) từ chối
– desert (v) bỏ đi
– diary (n) nhật ký
– direct (v) điều khiển
– disadvantaged (a) bất hạnh
– donate (v) tặng
– donation (n) khoản tặng/đóng góp
– donor (n) người cho/tặng
– fire extinguisher (n) bình chữa cháy
– fund-raising (a) gây quỹ

– gratitude (n) lòng biết ơn
– handicapped (a) tật nguyền
– instruction (n) chỉ dẫn, hướng dẫn
– intersections (n) giao lộ
– lawn (n) bãi cỏ
– martyr (n) liệt sỹ
– mountain (n) núi
– mow (v) cắt
– natural disaster (n) thiên tai
– order (n) mệnh lệnh

– order (v) ra lệnh
– orphanage (n) trại mồ côi
– overcome (v) vượt qua
– park (v) đậu xe
– participate in (v) tham gia
– raise money (v) quyên góp tiền
– receipt (n) người nhận
– remote (a) xa xôi, hẻo lánh
– retire (v) về hưu
– rope (n) dây thừng
– snatch up (v) nắm lấy
– suffer (v) chị đựng, đau khổ
– support (v) ủng hộ, hỗ trợ
– take part in (v) tham gia
– tie … to …(v) buộc, cột … vào …
– toe (n) ngón chân
– touch (v) chạm
– voluntarily (adv) 1 cách tình nguyện
– voluntary (a) tình nguyện
– volunteer (n) tình nguyện viên
– volunteer (v) tình nguyện, xung phong
– war invalid (n) thương binh

Ngữ Pháp

1. Gerund and present participle (Danh động từ và hiện tại phân từ)

1.1 Danh động từ: (V-ing) Xem thêm Phần Rerund Unit 3

1.1.1 Làm chủ từ cho động từ

Ex: Singing is one of her hobbies.
(Ca hát là một trong những sở thích của cô ta.)

1.1.2 Làm túc từ cho động từ (V + V-ing)

Ex: She enjoys singing.
(Cô ta thích ca hát.)

1.1.3 Làm túc từ cho giới từ (prep + V-ing)

Ex: She is fond of singing.
(Cô ta thích ca hát.)

1.2 Hiện tại phân từ: (V-ing)

1.2.1 Dùng sau các động từ chỉ giác quan:(nhấn mạnh sự tiếp diễn của hành động).

– feel :cảm thấy
– hear :nghe)
– see :gặp
– watch :thấy
– smell :ngửi thấy
Ex: I saw him writing a letter.
(Tôi gặp anh ta đang viết thư.)
So sánh với mục 2.2, trang 3.

1.2.2 Dùng trong cấu trúc:

S + V + O + V-ing
catch (bắt gặp), find (nhận thấy), spend (tiêu xài, bỏ ra), waste (lãng
phí), leave (để)
Ex: She left him waiting outside.
(Cô ta để anh ấy chờ bên ngoài.)

1.2.3 Dùng diễn tả các hành động kế tiếp nhau (gần nhau về thời gian) của
cùng chủ từ (hành động trước dùng V-ing).

Ex: Opening the drawer, she took out a book.
(Mở ngăn kéo ra, cô ta lấy 1 quyển sách.)
[Cô ta mở ngăn kéo trước, lấy sách sau.]

2. Perfect gerund and perfect participle
(Danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành)

2.1 Perfect gerund (Having + V3/ed)

– Xem lại cách dùng của gerund (mục 1.1, trang 8)
– Khi động từ (cần thêm –ING) chỉ hành động đã xảy ra trước hành động kia,
dùng Perfect gerund diễn tả hành động trước.
Ex: He was accused of having deserted his ship two months ago.
(Anh ta bị cáo buộc đã bỏ con tàu cách đây hai tháng.)
[Hành động bỏ con tàu diễn ra trước khi bị cáo buộc.]
Không có sự khác biệt lớn khi nói “He was accused of deserting his ship
two months ago.”

2.2 Perfect participle (Having + V3/ed)

Khi hai hành động của cùng chủ từ xảy ra trước sau trong quá khứ, dùng
Having + V3/ed diễn tả hành động trước (kéo dài hơn hành động thứ hai).
Ex: Having dug a hole in the road, they disappeared.
(Đào một lỗ trên đường xong, họ biến mất.)