Tiếng Anh Cho Doanh Nghiệp

doi tac doanh nghiệp Đào tạo tiếng anh tại công ty Anh Thư , đạo tạo tiếng anh tại đồng phục Atlan khóa học được thiết kế đặc biệt danh cho các công ty có nhu mở lớp học ngay tại văn phòng với chất lượng giảng dạy tốt nhất. Giáo viên sẽ đến tận nơi để dạy nâng cao trình độ tiếng anh cho cán bộ nhân viên doanh nghiep cong ty học tiếng anh va luyen thi ielts ha noi hoc tieng-nhat.com & trung tam tieng anh tphcm best seller with anh van doanh nghiep và kế hoạch 12 thì tiếng anh uy tín nhất đào tạo tiếng anh cho sitanbinh and chuyển kho xưởng trọn gói , dich vu chuyen nha tron goi hoc tieng anh https://dichvudonnha.vn/ , chuyen van phongPhân biệt “Borrow”, “Lend” và “Loan” Kiểm soát mối: Câu trả lời cho chủ nhà Cách làm sạch máy giặt 1 cách hiệu quả nhất Tổng vệ sinh nhà cửa là gì? Bao gồm những việc gì? Quy trình giặt ghế sofa chuyên nghiệp Cách học tiếng anh hiệu quả nhất 16 Điều kỳ lạ bạn có thể làm để học tiếng Anh Mỹ Lời khuyên cần thiết cho người mới bắt đầu học tiếng Anh Cách học tiếng Anh hướng dẫn từ chuyên gia Các ngôi thứ trong tiếng Anh số ít, số nhiều: cách dùng, cách chia

UNIT 13: HOBBIES

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 13: HOBBIES trong chương trình tiếng Anh  lớp 11.

Từ Vựng

– accompany (v) đệm đàn, đệm nhạc
– accomplished (a) có tài, cừ khôi
– admire (v) ngưỡng mộ
– avid (a) khao khát, thèm thuồng
– collect (v) sưu tập
– collection (n) bộ sưu tập
– collector (n) người sưu tập
– common (n) chung
– discard (v) vứt bỏ
– envelope (n) bao thư
– fish tank (n) bể cá
– indulge in (v) say mê
– modest (a) khiêm tốn
– occupied (a) bận rộn
– practise (v) thực hành
– stamp (n) con tem
– throw … away (v) ném đi
– tune (n) giai điệu

– book stall (n) quầy sách
– broaden (v) mở rộng (kiến thức)
– category (n) loại, hạng, nhóm
– classify (v) phân loại
– climb (v) leo, trèo
– exchange (v) trao đổi
– hero (n) anh hùng
– mountain (n) núi
– name tag (n) nhãn ghi tên
– organize (v) sắp xếp
– overseas (adv) ở nước ngoài
– pen friend (n) bạn qua thư từ
– politician (n) chính trị gia
– postman (n) người đưa thư

– bygone (a) quá khứ, qua rồi
– continually (adv) liên tục
– cope with (v) đối phó, đương đầu
– fairy tale (n) chuyện cổ tích
– gigantic (a) khổng lồ
– ignorantly (adv) ngu dốt, dốt nát
– otherwise (conj) nếu không thì
– profitably (adv) có íc

– guideline (n) hướng dẫn
– imaginary (a) tưởng tượng
– plan (n) kế hoạch
– real (a) có thật

– frighten (v) làm khiếp sợ
– postcard (n) bưu thiếp
– presence (n) sự hiện diện
– present (n) món quà
– repair (v) sửa chữa
– stranger (n) người lạ

Đăng Kí Nhận Tư Vấn