Tiếng Anh Cho Doanh Nghiệp

doi tac doanh nghiệp Đào tạo tiếng anh tại công ty Anh Thư , đạo tạo tiếng anh tại đồng phục Atlan khóa học được thiết kế đặc biệt danh cho các công ty có nhu mở lớp học ngay tại văn phòng với chất lượng giảng dạy tốt nhất. Giáo viên sẽ đến tận nơi để dạy nâng cao trình độ tiếng anh cho cán bộ nhân viên động từ bất quy tắc doanh nghiep cong ty học tiếng anh va luyen thi ielts ha noi hoc tieng-nhat.com & trung tam tieng anh tphcm best seller with anh van doanh nghiep và kế hoạch 12 thì tiếng anh uy tín nhất đào tạo tiếng anh cho sitanbinh Phân biệt “Borrow”, “Lend” và “Loan” Kiểm soát mối: Câu trả lời cho chủ nhà Cách làm sạch máy giặt 1 cách hiệu quả nhất Tổng vệ sinh nhà cửa là gì? Bao gồm những việc gì? Quy trình giặt ghế sofa chuyên nghiệp Cách học tiếng anh hiệu quả nhất 16 Điều kỳ lạ bạn có thể làm để học tiếng Anh Mỹ Lời khuyên cần thiết cho người mới bắt đầu học tiếng Anh Cách học tiếng Anh hướng dẫn từ chuyên gia Các ngôi thứ trong tiếng Anh số ít, số nhiều: cách dùng, cách chia

UNIT 11: SOURCES OF ENERGY

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 11: SOURCES OF ENERGY trong chương trình tiếng Anh lớp 11.

Từ Vựng

– alternative (a) thay thế
– at the same time (exp) cùng lúc đó
– available (a) sẵn có
– balloon (n) bong bóng
-coal (n) than đá
– cost (v) tốn (tiền)
– dam (n) đập (ngăn nước)
– electricity (n) điện
– energy (n) năng lượng
– exhausted (a) cạn kiệt
– fossil fuel (n) nhiên liệu hóa thạch
– geothermal heat (n) địa nhiệt
– infinite (a) vô hạn
– make use of (exp) tận dụng
– nuclear energy (a) năng lượng hạt nhân
– oil (n) dầu
– plentiful (a) nhiều
– pollution (n) sự ô nhiễm
– power demand (n) nhu cầu sử dụng điện
– release (v) phóng ra
– reserve (n) trữ lượng
– roof (n) mái nhà
– safe (a) an toàn
– sailboat (n) thuyền buồm
– save (v) tiết kiệm
– solar energy (n) năng ượng mặt trời
– solar panel (n) tấm thu năng lượng mặt trời
– wave (n) sóng (nước)
– windmill (n) cối xay gió
– abundant (a) dồi dào, phong phú
– convenient (a) tiện lợi
– enormous (a) to lớn, khổng lồ
– harmful (a) có hại
– hydroelectricity (n) thủy điện
– nuclear reactor (n) phản ứng hạt nhân
– radiation (n) phóng xạ
– renewable (a) có thể thay thế
– run out (v) cạn kiệt
– ecologist (n) nhà sinh thái học
– ecology (n) sinh thái học
– fertilize (v) bón phân
– grass (n) cỏ
– land (n) đất
– ocean (n) đại dương
– petroleum (n) dầu hỏa, dầu mỏ
– replace (v) thay thế
– as can be seen (exp) có thể thấy
– chart (n) biểu đồ
– consumption (n) sự tiêu thụ
– follow (v) theo sau
– make up (v) chiếm (số lượng)
– show (v) chỉ ra
– total (a)
– apartment (n) căn hộ
– cancer (n) ung thư
– catch (v) bắt được
– cause (n) nguyên nhân
– conduct (v) tiến hành
– experiment (n) cuộc thí nghiệm
– extraordinary (a) lạ thường
– fence (n) hàng rào
– locate (v) nằm ở
– overlook (v) nhìn ra
– park (n) công viên
– photograph (n) bức hình
– present (v) trình bày
– progress (n) sự tiến triển
– publish (v) xuất bản
– reach (v) đạt tới
– research (v) nghiên cứu
– surround (v) bao quanh

Đăng Kí Nhận Tư Vấn