Hãy cùng tham khảo từ vựng tiếng Anh lớp 9 mình tổng hợp dưới đây để có thể hiểu bài và học tập tốt hơn nhé.

 

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

  1. impression (n) sự gây ấn tượng
  2. impressive (a) gây ấn tượng
  3. beauty (n) vẻ đẹp
  4. beautiful (a) đẹp
  5. beautify (v) làm đẹp
  6. friendliness (n) sự thân thiện
  7. mausoleum (n) lăng
  8. mosque (n) nhà thờ Hồi giáo
  9. primary school: trường tiểu học
  10. secondary school: trường trung học
  11. peaceful (a) thanh bình, yên tĩnh
  12. peace (n) hòa bình, sự thanh bình
  13. atmosphere (n) bầu không khí
  14. pray (v) cầu nguyện
  15. abroad (a) (ở, đi) nước ngoài
  16. depend on: rely on tùy thuộc vào, dựa vào
  17. anyway (adv) dù sao đi nữa
  18. keep in touch with giữ liên lạc
  19. worship (v) thờ phượng
  20. similar (a) tương tự
  21. industrial (a) thuộc về công nghiệp
  22. industry (n) ngành công nghiệp
  23. temple (n) đền, đình
  24. association (n) hiệp hội
  25. Asian (a) thuộc Châu Á
  26. divide into chia ra
  27. region (n) vùng, miền
  28. regional (a) thuộc vùng, miền
  29. tropical (a) thuộc về nhiệt đới
  30. climate (n) khí hậu
  31. unit of currency đơn vị tiền tệ
  32. consist of: include bao gồm, gồm có
  33. population (n) dân số
  34. Islam Hồi giáo
  35. official (a) chính thức
  36. religion (n) tôn giáo
  37. religious (a) thuôc về tôn giáo
  38. in addition ngoài ra
  39. Buddhism (n) Phật giáo
  40. Hinduism (n) Ấn giáo
  41. widely (adv) môt cách rộng rãi
  42. education (n) nền giáo dục
  43. educate (v) giáo dục
  44. educational (a) tthuộc về giáo dục
  45. instruction (n) việc giáo dục
  46. instruct (v) hướng dẫn, chỉ dạy
  47. instructor (n) người hướng dẫn
  48. compulsory (a) bắt buộc
  49. area (n) diện tích
  50. member country quốc gia thành viên
  51. relative (n) nhân thân, bà con
  52. farewell party tiệc chia tay
  53. hang – hung – hung treo, máng

         UNIT 2: CLOTHING

  1. loose (a) lỏng, rộng
  2. pants (n): trousers quần (dài)
  3. design (n, v) bản thiết kế, thiết kế
  4. designer (n) nhà thiết kế
  5. fashion designer nhà thiết kế thời trang
  6. material (n) vật liệu
  7. convenient (a) thuận tiện
  8. convenience (n) sự thuận tiện
  9. lines of poetry những câu thơ
  10. fashionable (a) hợp thời trang
  11. inspiration (n) nguồn cảm hứng
  12. inspire (v) gây cảm hứng
  13. ethnic minority dân tộc thiểu số
  14. symbol (n) ký hiệu, biểu tượng
  15. symbolize (v) tượng trưng
  16. cross (n) chữ thập
  17. stripe (n) sọc
  18. striped (a) có sọc
  19. modernize (v) hiện đại hóa
  20. modern (a): hiện đại
  21. plaid (a) có ca-rô, kẻ ô vuông
  22. suit (a) trơn
  23. sleeve (n) tay áo
  24. sleeveless (a) không có tay
  25. short-sleeved (a) tay ngắn
  26. sweater (n) áo len
  27. baggy (a) rộng thùng thình
  28. faded (a) phai màu
  29. shorts (n0 quần đùi
  30. casual clothes (n) quần áo thông thường
  31. sailor (n) thủy thủ
  32. cloth (n) vải
  33. wear out mòn, rách
  34. unique (a) độc đáo
  35. subject (n) chủ đề, đề tài
  36. embroider (v) thêu
  37. label (n) nhãn hiệu
  38. sale (n) doanh thu
  39. go up = increase tăng lên
  40. economic (a) thuộc về kinh tế
  41. economy (n) nền kinh tế
  42. economical (a) tiết kiệm
  43. worldwide (a) rộng khắp thế giới
  44. out of fashion lỗi thời
  45. generation (n) thế hệ
  46. (be) fond of = like thích
  47. hardly (adv) hầu như không
  48. put on = wear mặc vào
  49. point of view quan điểm
  50. (be) proud of tự hào về

         UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

  1. buffalo (n) con trâu
  2. plough (n, v) cái cày, cày
  3. gather (v) gặt, thu hoạch
  4. crop (n) vụ mùa
  5. home village làng quê
  6. rest (n, v) (sự) nghỉ ngơi
  7. journey (n) chuyến đi, hành trình
  8. chance (n) dịp
  9. cross (v) đi ngang qua
  10. paddy filed cánh đồng lúa
  11. forest (n) rừng
  12. snack (n) thức ăn nhanh
  13. highway (n) xa lộ
  14. banyan tree cây đa
  15. entrance (n) cổng vào, lối vào
  16. shrine (n) cái miếu
  17. hero (n) anh hùng
  18. go boating đi chèo thuyền
  19. riverbank (n) bờ sông
  20. enjoy (v) – enjoyable (a) thú vị
  21. take a photo chụp ảnh
  22. reply (v) = answer trả lời
  23. play a role đóng vai trò
  24. flow – flew – flown chảy
  25. raise (v) nuôi
  26. cattle (n) gia súc
  27. pond (n) cái ao
  28. parking lot chỗ đậu xe
  29. gas station cây xăng
  30. exchange (v, n) (sự) trao đổi
  31. maize (n) = corn bắp / ngô
  32. nearby (a) gần bên
  33. complete (v hoàn thành
  34. feed – fed – fed cho ăn

       UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

  1. learn by heart học thuộc lòng
  2. as + adj / adv + as possible càng … càng tốt Ex: You come as soon as possible.
  3. quite (adv) = very, completely rất
  4. examiner (n) giám khảo
  5. examine (v) tra hỏi, xem xét
  6. examination (n) kỳ thi
  7. go on tiếp tục
  8. aspect (n) khía cạnh
  9. in the end = finally, at last cuối cùng
  10. exactly (adv) chính xác
  11. passage(n) đoạn văn
  12. attend (v) theo học, tham dự
  13. attendance (n) sự tham dự
  14. attendant (n) người tham dự
  15. course (n) khóa học
  16. written examination kỳ thi viết
  17. oral examination kỳ thi nói
  18. candidate (n) thí sinh, ứng cử viên
  19. award (v, n) thưởng, phần thưởng
  20. scholarship (n) học bổng
  21. dormitory (n) ký túc xá
  22. campus (n) khuôn viên trường
  23. reputation (n) danh tiếng
  24. experience (n, v) kinh nghiệm, trải qua
  25. culture (n) văn hóa
  26. cultural (a) thuộc về văn hóa
  27. close to gần
  28. scenery (n) phong cảnh, cảnh vật
  29. national (a) thuộc về quốc gia
  30. nation (n) quốc gia, đất nước
  31. national bank ngân hàng nhà nước

      UNIT 5: THE MEDIA

  1. media (n) phương tiện truyền thông
  2. invent (v) phát minh
  3. invention (n) sự phát minh
  4. inventor (n) nhà phát minh
  5. crier (n) người rao bán hàng
  6. latest news tin giờ chót
  7. popularity (n) tính phổ biến
  8. widely (adv) một cách rộng rãi
  9. teenager (n) thanh thiếu niên
  10. adult (n) người lớn
  11. thanks to nhờ vào
  12. variety (n) sự khác nhau, sự đa dạng
  13. channel (n) kênh truyền hình
  14. control (v) điều kiển, kiểm soát
  15. stage (n) giai đoạn
  16. development (n) sự phát triển
  17. develop (v) phát triển
  18. interactive (a) tương tác
  19. viewer (n) người xem
  20. show (n) buổi trình diễn
  21. remote (a) = far xa
  22. event sự kiện
  23. interact (v) ảnh hưởng
  24. interaction (n) sự tương tác
  25. benefit (n0 ích lợi

       UNIT 6: THE ENVIRONMENT

  1. folk music nhạc dân ca
  2. battle (n) trận chiến
  3. communicate (v) giao tiếp
  4. communication (n) sự giao tiếp
  5. relative (n) bà con, họ hàng
  6. means (n) phương tiện
  7. useful for sb có ích cho ai
  8. entertain (v) giải trí
  9. entertainment (n) sự giải trí
  10. commerce (n) thương mại
  11. limitation (n) sự hạn chế
  12. limit (v) giới hạn
  13. time-consuming (a) tốn nhiều thời gian
  14. suffer (v0 chịu đựng
  15. spam (n) thư rác
  16. leak (v) rò rỉ, chảy
  17. response (n, v) trả lời, phản hồi
  18. costly (adv) tốn tiền
  19. alert (a) cảnh giác
  20. surf (v) lướt trên mạng
  21. deforest (v) phá rừng
  22. dynamite (n) chất nổ
  23. dynamite fishing đánh cá bằng chất nổ
  24. spray (v) xịt, phun
  25. pesticide (n) thuốc trừ sâu
  26. volunteer (n) người tình nguyện
  27. conservationist (n) người bảo vệ môi trường
  28. once (adv) một khi
  29. shore (n) bờ biển
  30. sand (n) cát
  31. rock (n) tảng đá
  32. kindly (a) vui lòng, ân cần
  33. provide (v) cung cấp
  34. disappointed (a) thất vọng
  35. disappoint (v) làm ai thất vọng
  36. spoil (v) làm hư hỏng, làm hại
  37. achieve (v) đạt được, làm được
  38. achievement (n) thành tựu
  39. persuade (v) thuyết phục
  40. protect (v) bảo vệ
  41. protection (n) sự bảo vệ
  42. wrap (v) gói, bọc
  43. dissolve (v) phân hủy, hoàn tan
  44. natural resources nguồn tài nguyên thiên nhiên
  45. trash (n) rác
  46. harm (v) làm hại
  47. energy (n) năng lượng
  48. exhausted fume hơi, khói thải ra
  49. prevent (v) ngăn ngừa, đề phòng
  50. prevention (n) sự ngăn ngừa
  51. litter (v, n) xả rác, rác
  52. recycle (v) tái chế
  53. sewage (n) nước thải
  54. pump (v) bơm, đổ
  55. oil spill sự tràn dầu
  56. waste (n) chất thải
  57. end up cạn kiệt
  58. junk-yard (n) bãi phế thải
  59. treasure (n) kho tàng, kho báu
  60. stream (n) dòng suối
  61. foam (n) bọt
  62. hedge (n0 hàng rào
  63. nonsense (n) lời nói phi lý
  64. silly (a) ngớ ngẩn, khờ dại

         UNIT 7: SAVING ENERGY

  1. energy (n) năng lượng
  2. bill (n) hóa đơn
  3. enormous (a) quá nhiều, to lớn
  4. reduce (v) giảm
  5. reduction (n) sự giảm lại
  6. plumber (n) thợ sửa ống nước
  7. crack (n) đường nứt
  8. pipe (n) đường ống (nước)
  9. bath (n) bồn tắm
  10. faucet (n) = tap vòi nước
  11. drip (v) chảy thành giọt
  12. right away = immediately (adv) ngay lập tức
  13. folk (n) người
  14. explanation (n) lời giải thích
  15. bubble (n) bong bóng
  16. gas (n) khí
  17. valuable (a) quí giá
  18. keep on = go on = continue tiếp tục
  19. poet (n) nhà thơ
  20. minimize (v) giảm đến tối thiểu
  21. complaint to s.o (v) than phiền, phàn nàn
  22. complicated (a) phức tạp
  23. complication (n) sự phức tạp
  24. resolution (n) cách giải quyết
  25. politeness (n) sự lịch sự
  26. label (v) dán nhãn
  27. transport (v) vận chuyển
  28. clear up dọn sạch
  29. trash (n) đồ rác rưởi
  30. truck (n) xe tải
  31. look forward to mong đợi
  32. break (n) sự ngừng / nghỉ
  33. refreshment (n) sự nghỉ ngơi
  34. fly (n) con ruồi
  35. worried about lo lắng về
  36. surface (n) bề mặt
  37. frog (n) con ếch
  38. toad (n) con cóc
  39. electric shock (n) điện giật
  40. wave (n) làn sóng
  41. local (a) thuộc về địa phương
  42. local authorities chính quyền đại phương
  43. prohibit (v) = ban (v) ngăn cấm
  44. prohibition (n) sự ngăn cấm
  45. fine (v) phạt tiền
  46. tool (n) dụng cụ
  47. fix (v) lắp đặt, sửa
  48. waste (v) lãng phí
  49. appliance (n) đồ dùng
  50. solar energy năng lượng mặt trời
  51. nuclear power năng lượng hạt nhân
  52. provide (v): supply cung cấp
  53. power (n): electricity điện
  54. heat (n, v) sức nóng, làm nóng
  55. install (v) lắp đặt
  56. coal (n) than
  57. luxuries (n) xa xí phẩm
  58. necessities (n) nhu yếu phẩm
  59. consumer (n) người tiêu dùng
  60. consume (v) tiêu dùng
  61. consumption (n) sự tiêu thụ
  62. effectively (adv) có hiệu quả
  63. household (n) hộ, gia đình
  64. lightning (n) sự thắp sáng
  65. account for chiếm
  66. replace (v) thay thế
  67. bulb (n) bong đèn tròn
  68. energy-saving (a) tiết kiệm năng lượng
  69. standard (n) tiêu chuẩn
  70. last (v) kéo dài
  71. label (v) dán nhãn
  72. scheme (n): plan kế hoạch
  73. freezer (n) tủ đông
  74. tumble dryer máy sấy
  75. model (n) kiểu
  76. compared with so sánh với
  77. category (n) loại
  78. ultimately (adv): finally cuối cùng, sau hết
  79. as well as cũng như
  80. innovation (n): reform sự đổi mới
  81. innovate (v): reform đổi mới
  82. conserve (v) bảo tồn, bảo vệ
  83. conservation (n) sự bảo tồn
  84. purpose (n) mục đích
  85. speech (n) bài diễn văn
  86. sum up tóm tắt
  87. gas (n) xăng, khí đốt
  88. public transport vận chuyển công cộng
  89. mechanic (n) thợ máy
  90. wastebasket (n):sọt rác

      UNIT 8: CELEBRATIONS

  1. celebrate (v) làm lễ kỷ niệm
  2. Easter (n) lễ Phục Sinh
  3. Lunar New Year Tết Nguyên Đán
  4. wedding (n) đám cưới
  5. throughout (prep) suốt
  6. occur (v): happen / take place xảy ra, diễn ra
  7. decorate (v) trang trí
  8. decoration (n) sự trang trí
  9. sticky rice cake bánh tét
  10. be together: gather tập trung
  11. apart (adv) cách xa
  12. Passover (n) Lễ Quá Hải (của người Do thái)
  13. Jewish (n) người Do thái
  14. freedom (n) sự tự do
  15. slave (n) nô lệ
  16. slavery (n) sự nô lệ
  17. as long as miễn là
  18. parade (n) cuộc diễu hành
  19. colorful (a) nhiều màu, sặc sỡ
  20. crowd (v) tụ tập
  21. crowd (n) đám đông
  22. crowded (a) đông đúc
  23. compliment (n) lời khen
  24. compliment so on sth khen ai về việc gì
  25. well done Giỏi lắm, làm tốt lắm
  26. congratulate so on sth chúc mừng ai về
  27. congratulation lời chúc mừng
  28. Congratulations! Xin chúc mừng
  29. first prize giải nhất
  30. contest (n) cuộc thi
  31. active (a) tích cực
  32. charity (n) việc từ thiện
  33. nominate (v) chọn
  34. activist (n) người hoạt động
  35. acquaintance (n) sự quen biết
  36. kind (a) tử tế
  37. kindness (n0 sự tử tế
  38. trusty (a) đáng tin cậy
  39. trust (n) sự tin cậy
  40. express (v) diễn tả
  41. feeling (n) tình cảm, cảm xúc
  42. memory (n) trí nhớ
  43. lose heart mất hy vọng
  44. miss (v) nhớ, bỏ qua, trễ
  45. tear (n) nước mắt
  46. groom (n) chú rể
  47. hug (v) ôm
  48. considerate (a) ân cần, chu đáo
  49. generous (a) rộng lượng, bao dung
  50. generosity (n) tính rộng lượng, sự bao dung
  51. priority (n) sự ưu tiên
  52. sense of humour tính hài hước
  53. humourous (a) hài hước
  54. distinguish (v) phân biệt
  55. in a word: in brief / in sum tóm lại
  56. terrific (a): wonderful tuyệt vời
  57. proud of tự hào, hãnh diện
  58. alive (a) còn sống
  59. image (n) hình ảnh
  60. celebration (n) lễ kỷ niệm

        UNIT 9: NATURAL DISASTERS

  1. disaster (n) thảm họa → disastrous (a)
  2. natural disaster thiên tai
  3. snowstorm (n) bão tuyết
  4. earthquake (n) động đất
  5. volcano (n) núi lửa → volcanic (a): thuộc về núi lửa
  6. typhoon (n) bão nhiệt đới
  7. weather forecast dự báo thời tiết
  8. turn up vặn lớn
  9. turn down vặn nhỏ
  10. volume (n) âm lượng
  11. temperature (n) nhiệt độ
  12. thunderstorm (n) bão có sấm sét
  13. south-central (a) phía nam miền trung
  14. experience (v) trải qua
  15. highland (n) cao nguyên
  16. prepare for chuẩn bị cho
  17. laugh at cười nhạo, chế nhạo
  18. just in case nếu tình cờ xảy ra
  19. canned food thức ăn đóng hộp
  20. candle (n) nến
  21. match (n) diêm quẹt
  22. imagine (v) tưởng tượng
  23. share (v) chia sẻ
  24. support (v) ủng hộ
  25. ladder (n) cái thang
  26. blanket (n) chăn mền
  27. bucket (n) cái xô
  28. power cut cúp điện
  29. Pacific Rim vành đai Thái Bình Dương
  30. tidal wave / tsunami song thần
  31. abrupt (a) thình lình
  32. shift (n) sự chuyển dịch
  33. underwater (a) ở dưới nước
  34. movement (n) sự chuyển động
  35. hurricane (n) bão
  36. cyclone (n) cơn lốc
  37. erupt (v) phun
  38. eruption (n) sự phun trào
  39. predict (v) đoán trước
  40. prediction (n) sự đoán trước
  41. tornado (n) bão xoáy
  42. funnel-shaped (a) có hình phễu
  43. suck up hút
  44. path (n) đường đi
  45. baby carriage xe nôi

        UNIT 10: LIFE ON OTHER PLANETS

  1. UFOs = Unidentified Flying Objects vật thể bay không xác định
  2. in the sky trên bầu trời
  3. spacecraft (n) tàu vũ trụ
  4. planet (n) hành tinh
  5. believe (v) tin, tin tưởng
  6. aircraft (n) máy bay
  7. balloon (n) khinh khí cầu
  8. meteor (n) sao băng
  9. evidence (n) bằng chứng
  10. exist (v) tồn tại existence (n) sự tồn tại
  11. experience (n) kinh nghiệm
  12. pilot (n) phi hành gia
  13. alien (n) người lạ
  14. claim (v) nhận là, cho là
  15. egg-shaped (a) có hình quả trứng
  16. sample (n) vật mẫu
  17. capture (v) bắt giữ
  18. take aboard đưa lên tàu, máy bay
  19. examine (v) điều tra
  20. free (v) giải thoát
  21. disappear (v) biến mất disappearance (n) sự biến mất
  22. plate-like (a) giống cái dĩa
  23. device (n) thiết bị
  24. treetop (n) ngọn cây
  25. proof / support (n) bằng chứng
  26. falling star: sao sa
  27. shooting star sao băng
  28. hole (n) cái lỗ
  29. jump (v) nhảy
  30. health (n) sức khỏe
  31. healthy (a) khỏe mạnh
  32. space (n) không gian
  33. physical condition điều kiện thể chất
  34. perfect (a) hoàn hảo
  35. ocean (n) đại dương
  36. orbit (v) bay quanh quỹ đạo
  37. circus (n0 đoàn xiếc
  38. cabin (n) buồng lái
  39. experience (v) trải nghiệm
  40. marvelous (a) kỳ diệu