Kinh tế- Ngoại thương là hai ngành có vai trò rất quan trọng quyết định sự phát triển của đất nước. Vì thế, việc xây dựng vốn từ vựng tiếng Anh về hai chuyên ngành này là rất quan trọng và cần thiết để phát triển bản thân mình trong xã hội hiện tại. Hãy cùng tham khảo bảng từ vọng sau đây nhé:

 

STT Words Transciption Meaning
1 Associated/Affiliated company /ə’sou∫iitid / ə’filieit ‘kʌmpəni/ Công ty dự phần của một công ty mẹ ở nước ngoài
2 Acceptance credit /ək’septəbl ‘kredit/ Tín dụng chấp nhận
3 At a premium /’pri:mjəm/ Giá cao hơn quy định
4 Account of charges /ə’kaunt  əv tʃɑ:dʤ/ Bản quyết toán chi phí
5 Account of trade and navigation /ə’kaunt  əv treid ænd ,nævi’geiʃn/ Bảng thống kê thương mại và hang hải
6 Account purchases /ə’kaunt ‘pθ:tʃəs/ Báo cáo mua hàng
7 Accounts payable control /ə’kaunt ‘peiəbl kən’troul/ Khoản phải trả tổng quát
8 Account receivable /ə’kaunt ri’si:vəbl/ Khoản sẽ thu, khoản sẽ nhận
9 Account receivable control /ə’kaunt ri’si:vəbl kən’troul/ Khoản sẽ thu tổng quát
10 Account receivable summary /ə’kaunt ri’si:vəbl ‘sʌməri/ Tóm tắt khoản sẽ thu
11 Budget settlement /’bʌdʤit’setlmənt/ Quyết toán ngân sách
12 Bearer debenture /’beərə di’bentʃə/ Trái khoán vô danh
13 Build – in – department /bild- in- di’pɑ:tmənt/ Bộ phận góp nhỏ lo việc xuất khẩu
14 Build – in export department /’ekspɔ:t/ Bộ phận xuất khẩu
15 Build – in import department /’impɔ:t/ Bộ phận nhập khẩu
16 Branch /brɑ:ntʃ/ Chi nhánh
17 Banking business /’bæɳkiɳ ‘biznis/ Nghiệp vụ ngân hàng
18 Businessman /’biznis/ Nhà kinh doanh
19 Business is business /’biznis/ Công việc là công việc
20 Business co-operation /kou- ,ɔpə’reiʃn/ Hợp tác kinh doanh
21 Business coordinator Người điều phối công việc kinh doanh
22 Business circles/world /’sə:kl wə:ld/ Giới kinh doanh
23 Business expansion /iks’pænʃn/ Sự khuếch trương kinh doanh
24 Business forecasting /fɔ:’kɑ:stiη/ Dự đoán thương mại
25 Business experience /iks’piəriəns/ Kinh nghiệm thương trường
26 Business is thriving /’θvaiviɳ/ Sự phát đạt trong kinh doanh
27 Business is bad /bæd/ Buôn bán ế ẩm, thua lỗ
28 Business knowledge /’nɔlidʤ/ Kiến thức kinh doanh
29 Business license /’laisəns/  Giấy phép kinh doanh
30 Business organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ Tổ chức kinh doanh
31 Business relations /ri’leiʃn/ Mối quan hệ trong kinh doanh
32 Business tax /tæks/ Thuế doanh nghiệp
33 Business trip /trip/ Đi làm ăn
34 Back-to-back credit /bæk- tu:- bæk ‘kredit/ Thư tín dụng giáp lưng
35 Blank credit /blæɳk ‘kredit/ Tín dụng không đảm bảo
36 Bottomry loan /’bɔtəmri loun/ Khoản cho vay cầm tàu
37 Convertible debenture /kən’və:təbl di’bentʃə/ Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla
38 Cash settlement /kæʃ ‘setlmənt/ Thanh toán bằng tiền mặt
39 Company of limited liability /’kʌmpəni ɔv ‘limitid ,laiə’biliti/  Công ty trách nhiệm hữu hạn
40 Company limited by shares /’kʌmpəni ‘limitid bai ʃeə/ Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần
41 The merge of companies/Amagation /ði: mə:dʤ ɔv’kʌmpəni/ Sự hợp nhất các công ty
42 Comprador /,kəmprə’dɔ:/ Nhà mại bản
43 Cash business /kæʃ ‘biznis/ Mua bán bằng tiền mặt
44 Complicated business /’kɔmplikeitid/ Công việc làm ăn phức tạp
45 Credit in business /’kredit/ Tín dụng trong kinh doanh
46 Credit against goods /ə’geinst gudz/ Tín dụng trả bằng hàng
47 Cash credit /kæʃ ‘kredit/ Tín dụng tiền mặt
48 Circular credit /’sə:kjulə ‘kredit/ Thư tín dụng lưu động
49 Clean credit /kli:n ‘kredit/ Tín dụng trống
50 Commercial credit /kə’mə:ʃl/ Tín dụng thương mại, tín dụng thương ngiệp
51 Confirmed credit /kən’fə:md/ Thư tín dụng xác nhận
52 Confirmed irrevocable credit /i’revəkəbl/ Thư tín không hủy ngang có xác nhận
53 Countervailing credit /’kauntəveiliη/ Tín dụng giáp lưng
54 Creditor /’kreditə/ Chủ nợ, người cho vay
55 Credit advice /’kredit əd’vais/ Giấy báo có
56 Credit business /’kredit biznis/  Kinh doanh dín dụng
57 Credit card /’kredit ka:d/ Thẻ tín dụng
58 Credit balance /’kredit ‘bæləns/ Số dư có
59 Credit co-op /kou-op/ Hợp tác xã tín dụng
60 Credit institution /,insti’tju:ʃn/ Định chế tín dụng
61 Certificate of indebtedness /sə’tifikit ɔv in’detidnis/ Giấy chứng nhận thiếu nợ
62 Call loan /kɔ:lloun/  Khoản vay không kì hạn
63 Cargo deadweight tonnage /’kɑ:gou dedweit ‘tʌnidʤ/ Cước chuyên chở hàng hóa
64 Clearing account /’kliəriɳ ə’kaunt/ Tài khoản bù trừ
65 debit /’debit/ Sổ ghi nợ, món nợ, khoản nợ
66 Debenture holder /di’bentʃə ‘houldə/ Người giữ trái khoán
67 Debit advice /’ Debit əd’vais/ Giấy báo nợ
68 Debit balance /‘debit ‘bæləns/ Số dư nợ
69 Debit request /’debit ri’kwest/ Giấy đòi nợ
70 Debit side /’debit said/ Bên nợ
71 Debenture /di’bentʃə/ Trái khoán công ty, giấy nợ
72 Documentary credit /’dɔkju’mentəri kredit/ Tín dụng chứng từ, thư tín dụng chứng từ
73 Divisible credit /di’vizəbl kredit/ Thư tín dụng chia nhỏ
74 Demand loan /di’mɑ:nd/ Khoản vay không kì hạn
75 End month settlement /end mʌnθ’setlmənt/ Quyết toán cuối tháng
76 Express company /iks’pres ‘kʌmpəni/ Công ty vận tải tốc hành
77 Export subsidiary company /’ekspɔ:t səb’saidəns ‘kʌmpəni/ Công ty con xuất khẩu
78 Export credit /’ekspɔ:t kredit/ Tín dụng xuất khẩu
79 Export premium /’ekspɔ:t ‘pri:mjəm/ Tiền thưởng xuất khẩu
80 Extra premium /’ekstrə ‘pri:mjəm/ Phí bảo hiểm phụ
81 Exchange premium /iks’tʃeindʤ ‘pri:mjəm/
82 Exchange equalisation account /iks’tʃeindʤ ə’kaunt/ Tài khoản bình ổn hối đoái
83 Fixed interest bearing debenture /fikst ‘intrist ‘beəriɳ di’bentʃə/ Trái khoán chịu tiền lãi cố định
84 Friendly settlement / Amicable settlement /’frendli’setlmənt/ Sự hòa giải, giải quyết hòa thuận
85 Foreign trade company /’fɔrin treid ‘kʌmpəni/ Công ty ngoại thương
86 Forwarding business /’fɔ:wəd/ hãng đại lý giao nhận
87 Fractionable credit Tín dụng chia nhỏ
88 Fiduciary loan fi’dju:ʃjəri/ Khoản cho vay không đảm bảo
89 Graduated interest debebtures /’grædjut ‘intristdi’bentʃə/ Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
90 Goverment credit Tín dụng nhà nước
91 Hull premium /hʌl’pri:mjəm/ Phí bảo hiểm mộc
92 Issue of debenture /’isju: ɔv di’bentʃə/ Sự phát hành trái khoán
93 International settlement /,intə’næʃənl ‘setlmənt/ Sự thanh toán quốc tế
94 Insurance company /in’ʃuərəns ‘kʌmpəni/ Công ty bảo hiểm
95 Insurance agent /in’ʃuərəns ‘eidʤənt/ Đại lý bảo hiểm
96 International business /,intə’næʃənl biznis/ Kinh doanh quốc tế
97 Increase of business /’inkri:s ɔv biznis/ Sự tăng cường buôn bán
98 Import credit /’impɔ:t kredit/ Tín dụng nhập khẩu
99 Irrevocable credit /i’revəkəbl kredit/ Thư tín dụng không hủy ngang
100 Instalment credit /in’stɔ:lmənt kredit/ Tín dụng trả dần
101 Indebtedness /in’detidnis/ Sự mắc nợ, công nợ
102 Insurance premium /in’ʃuərəns/ Phí bảo hiểm
103 Limited (liability) company /’limitid ‘kʌmpəni/ Công ty trách nhiệm hữu hạn
104 Long term credit /lɔɳ tə:m kredit/ Tín dụng dài hạn
105 Lumpsum premium /’pri:mjəm/ Phí bảo hiểm khoán
106 Loan /loun/ Sự cho vay, khoản vay
107 Loan at call Tiền vay không thời hạn
108 Loan on bottomry /’bɔtəmri/ Khoản cho vay cầm tàu
109 Loan on mortgage Sự cho vay cầm cố
110 Loan on overdraft /’ouvədrɑ:ft/ Khoản cho vay chi trội
111         Loan of money /’mʌni/ Cho vay tiền
112 Long loan /lɔɳ/ Khoản vay dài hạn
113 Loan on interest /’intrist/ Sự cho vay có lãi
114 Loan on security /si’kjuəriti/ Vay thế chấp
115 Loan-office /loun- ‘ɔfis/ Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái
116 Landing account /’lændiɳ ə’kaunt/ Bản kê khai bốc dỡ
117 Leakage account /’li:kidʤ ə’kaunt/ Bản kê khai thất thoát
118 Liquidating account /’likwideit/ Tài khoản thanh toán
119 Multilateral settlement /’mʌlti’lætərəl ‘setlmənt/ Sự thanh toán nhiều bên, việc thanh toán nhiều bên
120 Monthly settlement /’mʌnθli ‘setlmənt/ Sự quyết toán hàng tháng
121 Mortgage debenture /di’bentʃə/ Trái khoán cầm cố, giấy nợ được đảm bào bằng văn tự cầm đồ
122 Multinational company Công ty đa quốc gia
123 Mixed owenership company /mikst/ Công ty hợp danh
124 Medium credit /’mi:djəm/ Tín dụng trung hạn(1-5 năm)
125 Medium term /’mi:djəm/ Tín dụng trung hạn
126 Mercantile credit /’mə:kəntail/ Tín dụng thương nghiệp
127 Mid – month account Quyết toán giữa tháng
128 Naked debenture /’neikid di’bentʃə/ Trái khoán trần
129  One – man company /wʌn-mæn’kʌmpəni/ Công ty một thành viên
130 Open credit /’oupən/ Tín dụng không đảm bảo
131 Opening of an account with a bank Mở một tài khoản ngân hàng
132 Overdraw account /’ouvə’drɔ:/ Tài khoản rút quá số dư với sự đồng ý của ngân hàng, tài khoản thấu chi
133 Outstanding account /aut’stændiɳ/ Tài khoản chưa thanh toán
134 Private company /private/ Công ty riêng
135 Private – owned company Công ty tư nhân
136 Public company /’pʌblik/ Công ty nhà nước
137 Prefabrication plant /pri:fæbri’kei∫n plɑ:nt/ Phân xưởng gia công
138 Preference debenture /’prefərəns/ Trái khoán ưu đãi
139 Packing credit /’pækiɳ/ Tín dụng trả trước
140 Public credit /’pʌblik/ Tín dụng nhà nước
141 Redeem debenture /ri’di:m/ Trái khoán trả dần
142 Registered debenture /’redʤistəd/ Trái khoán kí danh
143 Running account /’rʌniɳ ə’kaunt/ Tài khoản vãng lai
144 Reserve account /ri’zə:v/ Tài khoản dự trữ
145 Settlement /’setlmənt/ Giải quyết, thanh toán
146 Settlement of accounts Sự quyết toán tài khoản
147 Settlement of a claim /kleim/ Sự giải quyết khiếu nại
148 Settlement of a debt /det/ Sự thanh toán nợ
149 Settlement of a dispute /’setlmənt/ Sự giải quyết tranh chấp
150 Settlement of a transaction /træn’zækʃn/ Sự kết thúc một công việc giao dịch
151 Settlement of an invoice /’invɔis/ Sự thanh toán một hóa đơn
152 Settlement market /’mɑ:kit/ Sự mua hoặc bán
153 Secured debenture Trái khoán công ty có đảm bảo
154 Shipping company /’ʃipiɳ/ Công ty vận tải biển
155 State – owned company /steit – oun/ Công ty quốc doanh
156 Separated department Bộ phận riêng biệt
157 Shipping agent Đại lý giao nhận
158 Special agent /’speʃəl/ Đại lý đặc biệt
159 Stagnation of business /’stægnənsi/ Kinh doanh đình trệ
160 Short term credit Tín dụng ngắn hạn
161 Stand by credit Tín dụng dự phòng
162 Supplier credit /sə’plaiə/ Tín dụng người bán
163 Swing credit /swiɳ/ Tín dụng kĩ thuật
164 Suspense account /səs’pens/

 

Tài khoản treo
165 Transnational company /trænz’næ∫ənəl/ Công  ty xuyên quốc gia
166 Trading company Công ty thương mại
167 The merge of companies/Amagation Sự hợp nhất các công ty
168 To wind up a company Thanh toán một công ty
169 To dissolve a company /di’zɔlv/ Giải thể một công ty
170 To form a company Thành lập một công ty
171 Travelling agent Nhân viên lưu động
172 To be out of business Vỡ nợ, phá sản
173 To do business with somebody Buôn bán với ai
174 To be in business Đang kinh doanh
175 Transferable credit /træns’fə:rəbl/ Tín dụng chuyển nhượng
176 Transmissible credit /trænz’misəbl/ Thư tín dụng chuyển nhượng
177 Unissued debenture /’ʌn’isju:d/ Cuống trái khoán
178 Unsecured debenture /’ nsi’kju d/ Trái khoán công ty không đảm bảo
179 Universal agent /,ju:ni’və:səl/ Đại lý toàn quyền
180 Unconfirmed credit /’ʌnkən’fə:md/ Tín dụng không xác nhận
181 Unearned premium /’ʌn’ə:nd/ Phí bảo hiểm không thu được
182 Weight account /weit/ Bản tính trọng lượng
183 Warehouse insurance /’weəhaus in’ʃuərəns/ Sự cho vay cầm hàng, lưu kho
184 Variable interest debenture /’veəriəbl ‘intrist/ Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi
185 Join stock company Công ty cổ phần
186 Joint state – private company /dʤɔint steit – private ‘kʌmpəni/ Công ty – tư hợp doanh

 

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế- ngoại thương. Hãy tham khảo và lấp đầy vốn từ vựng của mình bởi chúng nhé. Chúc các bạn học tốt.