doi tac doanh nghiep cong ty giay nam motalo dep học tiếng anh va trung tam day tieng anh ha noi hoc tieng-nhat.com & trung tam tieng anh best seller with anh van doanh nghiep và kế hoạch đào tạo doanh nghiệp học tiếng Anh uy tín nhất

Tiếng Anh lớp 11

Th7
15

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 11

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 thực sự rất quan trọng và cần thiết. Vì thế, hôm nay anh văn doanh nghiệp sẽ tổng hợp danh sách các từ vựng thông dụng nhất của tiếng lớp 11. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn đang luyện tập tiếng Anh. UNIT […]

DETAIL

UNIT 15: SPACE CONQUEST

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 15: SPACE CONQUEST trong chương trình tiếng Anh phổ thông lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - astronaut (n) phi hành gia - desire (n) khát vọng - feat (n) chiến công - gravity (n) trọng lực - honour (v) tôn kính - last (v) [...]
DETAIL

UNIT 14: RECREATION

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 14: RECREATIONtrong chương trình tiếng Anh phổ thông lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - art (n) nghệ thuật - by far (exp) rất nhiều, hơn xa - course (n) khoá học - cricket (n) môn crikê - dart (n) môn ném phi tiêu - [...]
DETAIL

UNIT 13: HOBBIES

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 13: HOBBIES trong chương trình tiếng Anh  lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - accompany (v) đệm đàn, đệm nhạc - accomplished (a) có tài, cừ khôi - admire (v) ngưỡng mộ - avid (a) khao khát, thèm thuồng - collect (v) sưu tập - [...]
DETAIL

UNIT 12: THE ASIAN GAMES

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 12: THE ASIAN GAMES trong chương trình tiếng Anh lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - advance (v) tiến bộ - appreciate (v) đánh giá cao - aquatic sports (n) thể thao dưới nước - athletics (n) điền kinh - basketball (n) bóng rổ - [...]
DETAIL

UNIT 10: NATURE IN DANGER

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 10:NATURE IN DANGER trong chương trình tiếng Anh lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - action (n) hành động - affect (v) ảnh hưởng - Africa (n) châu Phi - agriculture (n) nông nghiệp - cheetah (n) loài báo gêpa - co-exist (v) sống chung, [...]
DETAIL

UNIT 9: THE POST OFFICE

Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - advanced (a) tiên tiến - courteous (a) lịch sự - equip (v) trang bị - express (a) nhanh - Express Mail Service (EMS) dịch vụ chuyển phát nhanh - facsimile (n) bản sao, máy fax - graphic (n) hình đồ họa - Messenger Call Service (n) dịch vụ điện thoại [...]
DETAIL

UNIT 8: CELEBRATIONS

Từ Vựng A -> MP -> ZA -> M - agrarian (a) (thuộc) nghề nông - apricot blossom (n) hoa mai - cauliflower (n) súp lơ, bông cải - comment (n) lời nhận xét - crop (n) mùa vụ - depend (on) (v) tùy vào - do a clean up (exp) dọn dẹp sạch sẽ [...]
DETAIL

UNIT 7: WORLD POPULATION

Từ Vựng A -> IJ -> ZA -> I - A.D. (Anno Domini)(n) sau công nguyên - awareness (n) ý thức - B.C. (Before Christ)(n) trước công nguyên - billionaire (n) nhà tỉ phú - birth-control method (n) phương pháp hạn chế sinh đẻ - carry out (v) tiến hành - claim (n,v) (sự) đòi [...]
DETAIL