doi tac doanh nghiep cong ty Alisa học tiếng anh va trung tâm dạy tiếng anh giao tiếp ở tphcm ha noi hoc tieng-nhat.com & trung tam tieng anh tphcm best seller with anh van doanh nghiep và kế hoạch trung tâm luyện thi ielts elingo uy tín nhất16 Điều kỳ lạ bạn có thể làm để học tiếng Anh Mỹ Lời khuyên cần thiết cho người mới bắt đầu học tiếng Anh Cách học tiếng Anh hướng dẫn từ chuyên gia Các ngôi thứ trong tiếng Anh số ít, số nhiều: cách dùng, cách chia Phân biệt “Borrow”, “Lend” và “Loan”

tiếng anh lớp 11

UNIT 15: SPACE CONQUEST

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 15: SPACE CONQUEST trong chương trình tiếng Anh phổ thông lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - astronaut (n) phi hành gia - desire (n) khát vọng - feat (n) chiến công - gravity (n) trọng lực - honour (v) tôn kính - last (v) [...]
DETAIL

UNIT 14: RECREATION

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 14: RECREATIONtrong chương trình tiếng Anh phổ thông lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - art (n) nghệ thuật - by far (exp) rất nhiều, hơn xa - course (n) khoá học - cricket (n) môn crikê - dart (n) môn ném phi tiêu - [...]
DETAIL

UNIT 13: HOBBIES

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 13: HOBBIES trong chương trình tiếng Anh  lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - accompany (v) đệm đàn, đệm nhạc - accomplished (a) có tài, cừ khôi - admire (v) ngưỡng mộ - avid (a) khao khát, thèm thuồng - collect (v) sưu tập - [...]
DETAIL

UNIT 12: THE ASIAN GAMES

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 12: THE ASIAN GAMES trong chương trình tiếng Anh lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - advance (v) tiến bộ - appreciate (v) đánh giá cao - aquatic sports (n) thể thao dưới nước - athletics (n) điền kinh - basketball (n) bóng rổ - [...]
DETAIL

UNIT 11: SOURCES OF ENERGY

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 11: SOURCES OF ENERGY trong chương trình tiếng Anh lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - alternative (a) thay thế - at the same time (exp) cùng lúc đó - available (a) sẵn có - balloon (n) bong bóng -coal (n) than đá - cost [...]
By admin | Tin Tức
DETAIL

UNIT 10: NATURE IN DANGER

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tóm tắt UNIT 10:NATURE IN DANGER trong chương trình tiếng Anh lớp 11. Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - action (n) hành động - affect (v) ảnh hưởng - Africa (n) châu Phi - agriculture (n) nông nghiệp - cheetah (n) loài báo gêpa - co-exist (v) sống chung, [...]
DETAIL

UNIT 9: THE POST OFFICE

Từ Vựng READINGSPEAKINGLISTENINGWRITINGLANGUAGE FOCUSREADING - advanced (a) tiên tiến - courteous (a) lịch sự - equip (v) trang bị - express (a) nhanh - Express Mail Service (EMS) dịch vụ chuyển phát nhanh - facsimile (n) bản sao, máy fax - graphic (n) hình đồ họa - Messenger Call Service (n) dịch vụ điện thoại [...]
DETAIL

UNIT 8: CELEBRATIONS

Từ Vựng A -> MP -> ZA -> M - agrarian (a) (thuộc) nghề nông - apricot blossom (n) hoa mai - cauliflower (n) súp lơ, bông cải - comment (n) lời nhận xét - crop (n) mùa vụ - depend (on) (v) tùy vào - do a clean up (exp) dọn dẹp sạch sẽ [...]
DETAIL

UNIT 7: WORLD POPULATION

Từ Vựng A -> IJ -> ZA -> I - A.D. (Anno Domini)(n) sau công nguyên - awareness (n) ý thức - B.C. (Before Christ)(n) trước công nguyên - billionaire (n) nhà tỉ phú - birth-control method (n) phương pháp hạn chế sinh đẻ - carry out (v) tiến hành - claim (n,v) (sự) đòi [...]
DETAIL