“Like” và “As” được sử dụng như hai liên từ và giới từ, dùng để so sánh các hành động và tình huống. Chúng  mang nhiều nét nghĩa, gây khó khăn và nhầm lẫn cho mỗi người học tiếng Anh khi sử dụng. Dưới đây là cách sử dụng cũng như cách phân biệt sự khác nhau giữa chúng.

  1. “Like” :
  • Liên từ “Like” thường được sử dụng với cụm : “verb + like+ noun” có nghĩa là “tương tự, giống như” điều gì đó. Trong trường hợp này, sau “like” luôn là một danh từ, hoặc đại từ.

Ví dụ: She speaks like a native speaker.

( Cô ấy nói nghe như là một người bản địa)

He looks like her brother.

( Anh ấy trông giống như anh trai của anh ấy)

  • Like” mang nghĩa là thích, khi được dùng như một động từ.

Ví dụ: He likes playing football.

( Anh ấy thích chơi đá bóng)

She likes  drinking matcha.

(Cô ấy thích uống matcha)

  • Like” thường đi với “should”, “would” để diễn tả sự ao ước.

Ví dụ: I shouldn’t like to do that.

(Tôi không muốn làm điều đó)

  • Like” dùng để so sánh với ý nghĩa “ như là”, “như kiểu” tương tự “ as if”, “as though”

Ví dụ: He talks as if he were my father.

( Anh ấy nói như thể anh ấy là bố tôi)

  1. “As”:
  • Thường được dùng trong cụm “as + subject + verb” để so sánh ai, cái gì với một sự việc khác.

Ví dụ: Nobody sings beautifully as she does.

( Không ai hát hay được như cô ấy)

  • As” thường được sử dụng trong câu so sánh với cấu trúc “As + adj + as

Ví dụ: Nobody in her class is as tall as her.

( Không một ai trong lớp cô ấy cao bằng cô ấy)

  • “As” được sử dụng như một từ nối, theo sau là một mệnh đề gồm chủ ngữ và động từ.

Ví dụ:  She’s a talented writer, as most of her family are.

( Cô ấy là một nhà văn tài năng, như hầu hết thành viên trong gia đình mình.)

Để có thể hiểu rõ hơn, hãy cùng làm một số ví dụ sau nhé:

1.Your sister looks just __________ Brigitte Bardot.
2. __________ I told you before, I don’t like discos.
3. She likes the same music __________ me.
4. I wish I could speak Spanish as well __________ you can.
5. I wish I could speak Spanish __________ you.
6. I don’t like things __________ that.
7. His bedroom looks __________ a pigsty.
8. __________ I thought, it’s going to rain.
9. He’s amazing. He can do five things at once __________ a waiter (he isn’t a waiter though).
10. When she was a student she worked __________ a waitress to earn some extra cash.

 

Đáp án:

like

  1. As
  2. like
  3. as
  4. like
  5. like
  6. like
  7. As
  8. like
  9. as

Chúc các bạn học tốt.