Mạo từ là một trong những loại từ vựng được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Anh. Tuy nhiên, không phải ai cũng có thể sử dụng mạo từ một cách chính xác nhất. Hãy cùng mình tổng hợp lại cách sử dụng và luyện tập để có thể dùng mạo từ thành thạo nhất nhé.

Định nghĩa

  • Mạo từ là những từ đứng trước danh từ, và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.
  • Mạo từ không phải một loại từ riêng biệt, chúng có thể được xem là một bộ phận của tính từ dùng bổ nghĩa cho danh từ.

Phân loại mạo từ

Trong tiếng Anh, mạo từ có hai loại:

  • Mạo từ không xác định: a, an
  • Mạo từ xác định: the
  • Mạo từ không xác định: a, an

a + danh từ bắt đầu bằng phụ âm : a pen, a man,…
an + danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i): an orange, an apple,…
Chúng ta xác định nguyên âm, phụ âm còn phụ thuộc vào cách đọc của từ vựng.
Ví dụ:
Một số từ trong cách viết bắt đầu bằng nguyên âm ‘u’ nhưng phát âm lại là /j/ như ‘university’ /juːnɪˈvəːsɪti/=> ta vẫn dùng mạo từ ‘a’ trước đó.

Cách sử dụng mạo từ a, an

Dùng trước sự vật, sự việc được kể đến lần đầu tiên.
Ví dụ:

  • I bought it in a shop yesterday.
  • Can you lend me a pen?

Bổ ngữ cho danh từ chỉ một nghề nghiệp.
Ví dụ:

  • She is a teacher.
  • My brother is a doctor.

Dùng trong các cụm từ chỉ số lượng.
Ví dụ:

  • A lot of (nhiều),a couple (cặp, đôi), a dozen (một tá), a quarter (một phần tư), a half of (một nửa),…

Mạo từ xác định: the

Dùng trong các trường hợp vật, chủ thể được nhắc đến hai lần, một vật, một người mà cả người nói và người nghe đều biết.
Ví dụ:

  • Open the door!
  • I saw a beggarin the street. The beggarlooked miserable.

Đứng trước các vật thể duy nhất hay được xem là duy nhất.
Ví dụ:

  • The Moon, the White House, the Sun,…..

Trước một danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc mệnh đề.
Ví dụ:

  • The boy who was wearing a black hat is my brother.

Dùng trong câu so sánh hơn nhất.
Ví dụ:

  • Hoa is the tallest girl in her class.

The + danh từ số ít = danh từ chỉ nhóm.
Ví dụ:

  • Thefast food is not good for our health.

The + tính từ = danh từ chỉ lớp người.
Ví dụ:

  • The rich
  • The poor

Dùng trước các từ chỉ tên riêng.
Ví dụ:

  • the Mekong river, the Himalaya, the Buc Tuong….

Dùng để chỉ quốc tịch.
Ví dụ:

  • The Vietnamese, the Korean,…

Dùng trước tên các tổ chức, bang,..
Ví dụ:

  • the United Nations, the United States, the Asian,…

BÀI TẬP MINH HỌA PHẦN MẠO TỪ

    1. We are looking for _______ place to spend ________ night.
    2. the/the                   B. a/the           C. a/a              D. the/a
    3. Please turn off ________ lights when you leave ________ room.
    4. the/the                   B. a/a              C. the/a           D. a/the
    5. We are looking for people with ________experience.
    6. the                          B. a                 C. an               D. x
    7. Would you pass me ________ salt, please?
    8. a                             B. the              C. an               D. x
    9. Can you show me ________way to ________station?
    10. the/the                   B. a/a              C. the/a           D. a/the
    11. She has read ________interesting book.
    12. a                             B. an               C. the              D. x
    13. You’ll get ________shock if you touch ________ live wire with that screwdriver.
    14. an/the                    B. x/the          C. a/a              D. an/the
    15. Mr. Smith is ________ old customer and ________ honest man.
    16. An/the                   B. the/an        C. an/an          D. the/the
    17. ________ youngest boy has just started going to ________ school.
    18. a/x                          B. x/the          C. an/x            D. the/x
    19. Do you go to ________ prison to visit him?
    20. the                          B. a                 C. x                 D. an
    21. ________eldest boy is at ________ college.
    22. a/the                      B. the/x          C. x/ a             D. an/x
    23. Are you going away next week? No, ________ week after next.
    24. an                           B. a                 C. the              D. x
    25. Would you like to hear ________ story about ________ English scientist?
    26. an/the                    B. the/the       C. a/the           D. a/ an
    27. There’ll always be a conflict between ________ old and ________ young.
    28. the/the                   B. an/a            C. an/the        D. the/a
    29. There was ________ collision at ________ corner.
    30. the/a                      B. an/the        C. a/the           D. the/the

ĐÁP ÁN

  1. B     2. A     3. D     4. B     5. A     6. B     7. B     8. C     9. D     10. A  11.B   12. C   13. D   14. A   15. C