Phát âm chuẩn chính là yếu tố đầu tiên quyết định việc bạn có phải là một người nói tiếng Anh chuẩn hay không. Tuy nhiên, việc phát âm chuẩn xác không phải là một điều dễ dàng khi bạn chưa nắm vững được quy tắc phiên âm và đánh vần tiếng Anh. Chính vì thế, hôm nay mình sẽ tổng hợp cách phiên âm tiếng Anh giúp các bạn thuận tiện trong việc học cũng như phát âm tiếng Anh nhé.

Phiên âm tiếng Anh được chia thành hai loại, là phiên âm nguyên âm và phiên âm phụ âm.

Trước tiên chúng ta có bảng kí hiệu ngữ âm quốc tế International Phonetic Alphabet- IPA

Đó chính là bảng kí hiệu ngữ âm quốc tế là những kí tự Latin chúng ta ghép vào với nhau để tạo thành một từ vựng hoàn chỉnh. Nếu có thể nắm rõ các quy tắc và cách đọc này thì chúng ta mới có thể phát âm tiếng Anh một cách chính xác nhất. Chúng ta có hai bảng sau:

  1. NGUYÊN ÂM
Viết Cách đọc phiên âm tiếng Việt Khẩu hình môi và vị trí lưỡi Ví dụ phổ biến
i: Đọc là ii nhưng dài, nặng và nhấn mạnh Môi mở rộng sang 2 bên như đang mỉm cười, lưỡi nâng cao lên Sheep/ʃi:p/, Meet/mi:t/
i Đọc như i bình thường giống Tiếng Việt Môi hơi mở rộng sang hai bên, lưỡi hạ thấp         Happy /’hæpi/

believe /bi’li:v/

e Đọc như e bình thường Mở rộng hơn so với khi phát âm âm / ɪ /, Lưỡi hạ thấp hơn so với âm / ɪ / Bed /bed/. Ten /ten/
æ Đọc là ea nối liền nhau và nhanh Miệng mở rộng, môi dưới hạ thấp xuống, lưỡi hạ rất thấp Bad /bæd/ Hat /hæt/
ɑ: Đọc là aa nhưng dài, nặng, nhấn mạnh Miệng mở rộng, lưỡi hạ thấp Arm /ɑ:m/ . Fast /fɑ:st/
ɒ, ɔ Đọc là o dứt khoát Hơi tròn  môi, lưỡi hạ thấp Got /ɡɒt/ . Shot /ʃɒt/
ɔ: Đọc là oo dài, nặng và nhấn mạnh Tròn môi, lưỡi cong chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc Saw /sɔ:/ cưa, cái cưa. Short /ʃɔ:t/
ʊ Đọc là u ngắn và dứt khoát Hơi tròn môi, lưỡi hạ thấp Foot /fʊt/. Put /pʊt/
u: Đọc là uu dài, nặng, mạnh Khẩu hình môi tròn, lưỡi nâng lên trên Food /fu:d/. Too /tu:/
ʌ Đọc là â trong Tiếng Việt Miệng thu hẹp, lưỡi hơi nâng lên cao Cup /cʌp/. Drum /drʌm/ cái trống
ɜ: Đọc là ơơ dài, nặng, nhấn mạnh Môi hơi mở rộng.  Cong lên, chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc âm. Bird /bɜ:d/. Nurse /nɜ:s/
ə Đọc là ơ bình thường trong TV Môi hơi mở rộng.  Lưỡi thả lỏng. Ago /ə´gəʊ/. Never /´nevə(r)/
ei Đọc là êi hoặc ây trong Tiếng Việt Môi dẹt dần sang 2 bên. Lưỡi hướng dần lên trên. Page /peidʒ/. Say /sei/
əʊ, ou Đọc là âu trong Tiếng Việt Môi từ hơi mở đến hơi tròn. Lưỡi lùi dần về phía sau. Home /həʊm/. Low /ləʊ/
ai Đọc là ai trong Tiếng Việt Môi dẹt dần sang 2 bên. Lưỡi nâng lên và hơi đẩy ra phía trước. Five /faiv/. Sky /skai/
Đọc là ao trong Tiếng Việt  Môi tròn dần. Lưỡi hơi thụt dần về phía sau. Flower /´flaʊə(r)/. Now /naʊ/
ɔi Đọc là ooi trong Tiếng Việt Môi dẹt dần sang 2 bên. Lưỡi nâng lên & đẩy dần ra phía trước. Boy /bɔi/. Join /dʒɔin/
Đọc là iơ hoặc là ia trong Tiếng Việt Môi từ dẹt thành hình tròn dần. Lưỡi thụt dần về phía sau. Here /hiə(r)/. Near /niə(r)/
Đọc là eơ liền nhau, nhanh, ơ hơi câm Hơi thu hẹp môi. Lưỡi thụt dần về phía sau. Care /keə(r)/. Hair /heə(r)/
ʊə Đọc là uơ hoặc ua trong Tiếng Việt Môi mở rộng dần, nhưng không mở rộng. Lưỡi đẩy dần ra phía trước. Pure /pjʊə(r)/ tinh khiết. Tour /tʊə(r)/

 

 

 

Chú ý:   Khi phát âm các nguyên âm này, dây thanh quản rung.

Từ âm /ɪə / – /aʊ/: Phải phát âm đủ cả 2 thành tố của âm, chuyển âm từ trái sang phải, âm đứng trước phát âm dài hơn âm đứng sau một chút.

Các nguyên âm không cần sử dụng răng nhiều => không cần chú ý đến vị trí đặt răng.

2. PHỤ ÂM

 

p Đọc là pơ ờ trong Tiếng Việt 2 môi chặn luồng khí trong miệng, sau đó bật mạnh luồng khí ra. Pen /pen/. Soup /su:p/
b Đọc là bờ nhanh, dứt khoát 2 môi chặn luồng khí trong miệng, sau đó bật mạnh luồng khí ra. Bad /bæd/. Web /web/
t Đọc là thờ nhanh, gọn, dứt điểm Đặt đầu lưỡi dưới nướu.

Khi luồng khí bật ra, đầu lưỡi chạm vào răng cửa dưới.

Hai răng khít chặt. Mở ra khi luồng khí mạnh thoát ra.

Dot /dɒt/. Tea /ti:/
d Đọc là đờ nhanh, gọn, dứt điểm Đặt đầu lưỡi dưới nướu.

Khi luồng khí bật ra, đầu lưỡi chạm vào răng cửa dưới. Hai răng khít chặt. Mở ra khi luồng khí mạnh thoát ra.

Did /did/. Stand /stænd/
k Đọc là kha nhanh, gọn(giống caa) Nâng phần sau của lưỡi, chạm ngạc mềm.
Hạ thấp khi luồng khí mạnh bật ra.
Cat /kæt/. Desk /desk/
ɡ Đọc là gờ nhanh, dứt khoát Nâng phần sau của lưỡi, chạm ngạc mềm.
Hạ thấp khi luồng khí mạnh bật ra.
Bag /bæg/, Got /ɡɒt/
Đọc là chờ nhanh, gọn, dứt điểm Môi hơi tròn và chu về phía trước.

Khi luồng khí thoát ra, môi tròn nửa. Lưỡi thẳng và chạm vào hàm dưới, để khí thoát ra trên bề mặt lưỡi.

Chin /tʃin/. Match /mætʃ/ diêm
Đọc là giơ ngắn, dứt khoát Môi hơi tròn và chu về phía trước.

Khi luồng khí thoát ra, môi tròn nửa. Lưỡi thẳng và chạm vào hàm dưới, để khí thoát ra trên bề mặt lưỡi.

June /dʒu:n/. Page /peidʒ/
f Đọc là phờ nhanh, dứt điểm Hàm trên chạm nhẹ vào môi dưới. Fall /fɔ:l/. Safe /seif/
v Đọc là vờ nhanh, gọn, dứt điểm Hàm trên chạm nhẹ vào môi dưới Voice /vɔis/. Wave /weiv/
ɵ Đọc là tờdờ nối liền, nhanh, tờ hơi câm Đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng.  Đặt lưỡi ở giữa. Bath /bɑ:ɵ/. Thin /ɵin/
ð Đọc là đờ nhanh, nhẹ Đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng.  Đặt lưỡi ở giữa. Bathe /beið/. Then /ðen/
s Đọc là xờ nhanh, nhẹ, phát âm gió Để mặt lưỡi chạm nhẹ vào lợi hàm trên. Rice /rais/. So /səʊ/
z Đọc là dơ nhẹ và kéo dài Để mặt lưỡi chạm nhẹ vào lợi hàm trên. Rose /rəʊz/. Zip /zip/ tiếng rít
ʃ Đọc là sơ nhẹ, kéo dài hơi gió Môi hướng về phía trước như đang kiss ai đó, môi tròn. She /ʃi:/. Wash /wɒʃ/
ʒ Đọc là giơ nhẹ, phát âm ngắn Môi hướng về phía trước như đang kiss ai đó, môi tròn. Để mặt lưỡi chạm lợi hàm trên, nâng phần trước của lưỡi lên. Measure /´meʒə/. Vision /´viʒn/
h Đọc là hơ nhẹ, âm ngắn, gọn Môi hé nửa. Lưỡi hạ thấp để luồng khí thoát ra. How /haʊ/. Who /hu:/
m Đọc là mơ nhẹ, âm ngắn, gọn 2 môi ngậm lại, để luồng khí thoát qua mũi. Man /mæn/. Some /sʌm/
n Đọc là nơ nhẹ, âm ngắn, gọn Môi hé, đầu lưỡi chạm vào hàm trên No /nəʊ/. Mutton /´mʌtn/ thịt cừu
ŋ Đọc là ngơ nhẹ, dứt điểm Môi hé. Phần sau của lưỡi nâng lên, chạm ngạc mềm. Singer /´siŋə/. Tongue /tʌŋ/ cái lưỡi
l Đọc là lơ nhẹ, ngắn, dứt điểm Môi mở, đầu lưỡi cong lên. Leg /leg/. Metal /´metl/ kim loạ
r Đọc là rơ nhẹ, ngắn, dứt khoát Môi tròn và chu về phía trước, lưỡi cong vào trong. .Khi luồng khí từ từ thoát ra, lưỡi về trạng thái thả lỏng Red /red/. Train /trein/
j Đọc là iơ liền nhau, nối dài Môi hơi mở.

Khi luồng khí thoát ra, môi mở rộng. Phần giữa lưỡi hơi nâng lên

Khi luồng khí thoát ra, lưỡi thả lỏng.

Menu /´menju:/. Yes /jes/
w Đọc là guơ liền nhau, nhanh, gọn Môi tròn và chu về phía trước (như sắp kiss).

Khi luồng khí thoát ra, môi mở rộng nhưng vẫn tròn. Lưỡi luôn thả lỏng.

Wet /wet/. Why /wai/

 

Việc nắm chắc các quy tắc phát âm sẽ giúp các bạn có thể phát âm chính xác và chuẩn hơn. Hãy học thật kĩ càng và chăm chỉ để đạt kết quả tốt nhất nhé. Chúc các bạn học tốt.